會錯意

huì cuò yì hội thác ý

Hán Việt: hội thác ý · Pinyin: huì cuò yì

Tổng quan

hiểu lầm | hiểu sai ý

Cấu tạo: (hội) + (thác) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu lầm | hiểu sai ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誤解對方的意思。如:「他剛到國外時語言不通,常因會錯意而鬧笑話。」

Eng

  • CC-CEDICT to misunderstand|to get the wrong idea
  • Cihui to misunderstand/to get the wrong idea