傳爲美談

chuán wéi měi tán truyện vi mĩ đàm

Hán Việt: truyện vi mĩ đàm · Pinyin: chuán wéi měi tán

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (vi) + (mĩ) + (đàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美谈:人们津津乐道的好事。指传扬开去,成为人们赞美、称颂的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 美谈人们津津乐道的好事。指传扬开去,成为人们赞美、称颂的事情。

Eng

  • Cihui 傳為美談 huánwéiměitán f.e. pass from mouth to mouth with approbation