传杯送盏

chuán bēi sòng zhǎntruyện bôi tống trản

Hán Việt: truyện bôi tống trản · Pinyin: chuán bēi sòng zhǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指酒宴中互相斟酒。同“传杯弄盏”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容酒宴上傳遞酒杯邀飲的歡樂景象。清.洪昇《長生殿》第二四齣:「喜孜孜駐拍停歌,笑吟吟傳杯送盞。」也作「傳杯弄盞」、「傳杯換盞」。

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 杯 (bôi) + 送 (tống) + 盞 (trản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指酒宴中互相斟酒。同“传杯弄盏”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

传杯换盏 · 传杯弄盏 · 传杯递盏 · 传杯弄斝 · 传杯轮饮 · 傳杯弄盞 · 傳杯換盞