傳經送寶

chuán jīng sòng bǎo truyện kinh tống bảo

Hán Việt: truyện kinh tống bảo · Pinyin: chuán jīng sòng bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (kinh) + (tống) + (bảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经:经典,经验。把成功的经验和办法传送给别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 经经典,经验。把成功的经验和办法传送给别人。

Eng

  • Cihui 傳經送寶 huánjīngsòngbǎo f.e. 1. pass on one's valuable experience 2. transmit experience/information/etc.