傷和氣

shāng hé qi thương hòa khí

Hán Việt: thương hòa khí · Pinyin: shāng hé qi

Tổng quan

làm tổn hại mối quan hệ tốt | làm tổn thương tình cảm của ai đó

Cấu tạo: (thương) + (hòa) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tổn hại mối quan hệ tốt | làm tổn thương tình cảm của ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷害了彼此間良好的關係。《初刻拍案驚奇》卷一六:「自家骨肉雖是一時有些不是處,只宜好好寬解,不可便經官動府,傷了和氣,失了體面!」《紅樓夢》第九回:「向日我又與薛大叔相好,倘或我一出頭,他們告訴了老薛,我們豈不傷和氣?」

Eng

  • CC-CEDICT to damage a good relationship|to hurt sb's feelings
  • Cihui to damage a good relationship; to hurt sb's feelings