伤心惨目
thương tâm thảm mục
Hán Việt: thương tâm thảm mục · Pinyin: shāng xīn cǎn mù
Tổng quan
thảm thương đau xót
伤心:使人心痛; 惨目:惨不忍睹。形容非常悲惨,使人不忍心看。
極為悲慘,使人不忍心看。唐.李華〈弔古戰場文〉:「日光寒兮草短,月色苦兮霜白,傷心慘目有如是耶?」《儒林外史》第四八回:「母親看著,傷心慘目,痛入心脾,也就病倒了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
- Biên soạn 傷心慘目 hāngxīncǎnmù f.e. too ghastly to look at
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容景象十分凄惨,令人不忍心看。
Eng
- Cihui 傷心慘目 hāngxīncǎnmù f.e. too ghastly to look at