伤悼
thương điệu
Hán Việt: thương điệu · Pinyin: shāng dào
Tổng quan
ĐIỆU, ĐIẾU đau buồn; đau thương
1.忧伤,哀伤。 2.对死者的悲伤悼念。
哀傷悼念。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成班倢伃傳》:「倢伃退處東宮,作賦自傷悼。」《三國演義》第五三回:「孫權聞慈死,傷悼不已,命厚葬於南徐北固山下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thương tiếc người đã khuất
- Cihui tang thương
- Tần suất từ đau thương
- Biên soạn 傷悼 hāngdào* v. mourn the deceased
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷悼念。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成班倢伃傳》:「倢伃退處東宮,作賦自傷悼。」《三國演義》第五三回:「孫權聞慈死,傷悼不已,命厚葬於南徐北固山下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤,哀伤。 2.对死者的悲伤悼念。
Eng
- Cihui to grieve for deceased relative; to mourn
- Tần suất từ 傷悼 hāngdào* v. mourn the deceased