哀悼

āi dào ai điệu

Hán Việt: ai điệu · Pinyin: āi dào

Tổng quan

đau buồn trước sự qua đời của ai đó | tưởng nhớ người đã mất | tang thương uồn rầu thương xót. ai điệu ai điệu ☆Buồn rầu thương xót.

Cấu tạo: (ai) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau buồn trước sự qua đời của ai đó | tưởng nhớ người đã mất | tang thương uồn rầu thương xót. ai điệu ai điệu ☆Buồn rầu thương xót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷悼念。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「凡我四方同好之人,永懷哀悼,靡所寘念。」《大宋宣和遺事.貞集》:「阿計替與眾人促帝回甚速,帝哀悼日夜不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲痛地追念; 指悲痛追念的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悲痛地追念。 2.指悲痛追念的感情。

Eng

  • CC-CEDICT to grieve over sb's death|to lament sb's death|mourning
  • Cihui to grieve over sb's death; to lament sb's death; mourning

ja

  • JMdict condolence|regret|tribute|sorrow|sympathy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤悼 · 哀伤 · 悲悼 · 追悼

Từ trái nghĩa

祝贺