哀悼

āi dàoai điệu

Hán Việt: ai điệu · Pinyin: āi dào

Tổng quan

ĐIỆU, ĐIẾU ai điếu; chia buồn; thương tiếc; đau đớn tưởng niệm; than khóc; nhớ tiếc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.悲痛地追念。 2.指悲痛追念的感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀傷悼念。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「凡我四方同好之人,永懷哀悼,靡所寘念。」《大宋宣和遺事.貞集》:「阿計替與眾人促帝回甚速,帝哀悼日夜不已。」

Cấu tạo: 哀 (ai) + 悼 (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Buồn rầu thương xót.; ĐIỆU, ĐIẾU ai điếu; chia buồn; thương tiếc; đau đớn tưởng niệm; than khóc; nhớ tiếc; (+ with) chia buồn, ngỏ lời chia buồn lời chia buồn lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm, thương xót, xót xa, than khóc, than van, rên rỉ, than khóc, kêu than sự than khóc, lời than van (+ for, over) than khóc, thương tiếc, để tang, khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa sự đau buồn, sự buồn rầu, tang; đồ tang, (thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím, (thông tục) móng tay bẩn, đau buồn, buồn rầu, (thuộc) tang, tang tóc khóc, có cành rủ xuống (cây), chy nước, ứa nước…
  • Biên soạn v. lament/mourn sb.'s death ◆n. condolences

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷悼念。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「凡我四方同好之人,永懷哀悼,靡所寘念。」《大宋宣和遺事.貞集》:「阿計替與眾人促帝回甚速,帝哀悼日夜不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.悲痛地追念。 2.指悲痛追念的感情。
  • Kaggle Zh-Vi condole

Eng

  • JMdict condolence
  • JMdict regret
  • JMdict tribute
  • JMdict sorrow
  • JMdict sympathy
  • Cihui to grieve over sb's death; to lament sb's death; mourning
  • Tần suất từ v. lament/mourn sb.'s death ◆n. condolences

Đức

  • Handedict Trauer, Beileid

ja

  • JMdict 哀悼(あいとう)

other

  • Nguồn khác Buồn rầu thương xót

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤悼 · 哀伤 · 悲悼 · 追悼

Từ trái nghĩa

祝贺