伤感的

thương cảm đích

Hán Việt: thương cảm đích

Tổng quan

có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ c

Cấu tạo: 傷 (thương) + 感 (cảm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đa cảm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sensible

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤感的故事 · 伤感情 · 伤感 · 伤感主义 · 伤感情的 · 傷感 · 伤感的歌曲 · 伤感性