伤感的
thương cảm đích
Hán Việt: thương cảm đích
Tổng quan
có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ c
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đa cảm
Mainland
- Kaggle Zh-Vi sensible