傷痕文學

shāng hén wén xué thương ngân văn học

Hán Việt: thương ngân văn học · Pinyin: shāng hén wén xué

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (ngân) + (văn) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸文革後所興起的一股文學潮流。作品主要題材為控訴文革期間四人幫對民眾的迫害。

Eng

  • Cihui 傷痕文學 hānghén wénxué n. “scar” literature (post-Cultural Revolution)