傷腦筋
thương não cân
Hán Việt: thương não cân · Pinyin: shāng nǎo jīn
Tổng quan
thực sự đau đầu | cảm thấy cái gì đó thật đau đầu | vắt óc suy nghĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự đau đầu | cảm thấy cái gì đó thật đau đầu | vắt óc suy nghĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情不易解決,費心思。如:「一上任就碰到這種難題,真是傷腦筋!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情难办,费心思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容事情难办,费心思。
Eng
- CC-CEDICT to be a real headache|to find sth a real headache|to beat one's brains
- Cihui to be a real headache; to find sth a real headache; to beat one's brains