倫敦腔

luân đôn khang

Hán Việt: luân đôn khang

Tổng quan

người ở khu đông Luân,đôn, giọng khu đông Luân,đôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị, có đặc tính người ở khu đông Luân,đôn

Cấu tạo: (luân) + (đôn) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ở khu đông Luân,đôn, giọng khu đông Luân,đôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị, có đặc tính người ở khu đông Luân,đôn