伴侶

bàn lǚ bạn lữ

Hán Việt: bạn lữ · Pinyin: bàn lǚ

Tổng quan

bạn đồng hành | bạn đời | đối tác

Cấu tạo: (bạn) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn đồng hành | bạn đời | đối tác
  • Cihui bạn lữ bạn lữ ☆Chỉ chung bạn bè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夫妻或共同生活在一起的情人。如:「這對夫妻相愛相守,是大家眼中的神仙伴侶。」「他倆初次見面,就認定對方是自己的終身伴侶。」 2.朋友、同伴。唐.韓愈〈把酒〉詩:「我來無伴侶,把酒對南山。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「朝登紫陌,一條捍棒作朋儔;暮宿郵亭,壁上孤燈為伴侶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同在一起生活、工作或旅行的人终身~(指夫妻)ㄧ长途跋涉中,有他作~,就不寂寞了。

Eng

  • CC-CEDICT companion|mate|partner
  • Cihui companion; mate; partner

ja

  • JMdict companion|partner|spouse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同伴