同伴

tóng bàn đồng bạn

Hán Việt: đồng bạn · Pinyin: tóng bàn

Tổng quan

bạn đồng hành | đồng chí | đồng đội

Cấu tạo: (đồng) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn đồng hành | đồng chí | đồng đội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結伴同行的人。唐.溫庭筠〈西州詞〉:「迴頭語同伴,定復負情儂。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中一個女子正色道:『法師做醮,如何卻說恁地話!』拉了同伴,轉身便走。」 2.同夥共事的人。如:「他是我多年的工作同伴。」《元史.卷一○四.刑法志三》:「諸盜未發而自首者,原其罪;能捕獲同伴者,仍依例給賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹同伙。谓共同参与其事; 伴侣,同行者。今指在一起工作或生活的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹同伙。谓共同参与其事。 2.伴侣,同行者。今指在一起工作或生活的人。

Eng

  • CC-CEDICT companion; comrade; fellow
  • Cihui companion; comrade; fellow

ja

  • JMdict accompanying|being accompanied by|going with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伙伴 · 伴侣 · 同伙 · 朋友

Từ trái nghĩa

外人