伴手禮

bàn shǒu lǐ bạn thủ lễ

Hán Việt: bạn thủ lễ · Pinyin: bàn shǒu lǐ

Tổng quan

quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)

Cấu tạo: (bạn) + (thủ) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) gift given when visiting sb (esp. a local specialty brought back from one's travels, or a special product of one's own country taken overseas)
  • Cihui (Tw) gift given when visiting sb (esp. a local specialty brought back from one's travels, or a special product of one's own country taken overseas)