伴隨的

bàn suí dí bạn tùy đích

Hán Việt: bạn tùy đích · Pinyin: bàn suí dí

Tổng quan

tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời, (y học) đồng phát, sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi

Cấu tạo: (bạn) + (tùy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời, (y học) đồng phát, sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi