伶丁
linh đinh
Hán Việt: linh đinh · Pinyin: líng dīng
Tổng quan
Đi xa một mình. Dáng cô độc — Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể thân linh đinh). »Linh đinh đâu nữa cũng là linh đinh«
1.见"伶仃"。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đi xa một mình. Dáng cô độc — Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể thân linh đinh). »Linh đinh đâu nữa cũng là linh đinh«
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"伶仃"。
other
- Nguồn khác Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể thân linh đinh)