伶丁
linh đinh
Hán Việt: linh đinh · Pinyin: líng dīng
Tổng quan
i xa một mình. Dáng cô độc — Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể thân linh đinh). »Linh đinh đâu nữa cũng là linh đinh«. linh đinh linh đinh ☆Đi xa một mình. Dáng cô độc — Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể thân linh đinh). »Linh đinh đâu nữa cũng là linh đinh«.
Nghĩa
Việt
- Cihui i xa một mình. Dáng cô độc — Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể thân linh đinh). »Linh đinh đâu nữa cũng là linh đinh«. linh đinh linh đinh ☆Đi xa một mình. Dáng cô độc — Văn Thiên Tường: Linh đinh dương lí thân linh đinh: (Linh đinh giữa bể th…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"伶仃"。