孤苦

gū kǔ cô khổ

Hán Việt: cô khổ · Pinyin: gū kǔ

Tổng quan

cơ khổ: bơ vơ

Cấu tạo: (cô) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ khổ: bơ vơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤獨貧苦。《文選.李密.陳情表》:「況臣孤苦,特為尤甚。」《初刻拍案驚奇》卷四:「那解洵是宋時棄職官,靖康之亂,陷在北地。孤苦零落,親戚憐他,替他另娶今婦為妾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤单无靠,生活困苦~伶仃丨~无依丨~的老人。

Eng

  • Cihui 孤苦 ūkǔ* s.v. orphaned and wretched

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伶丁 · 伶仃