伸展開

thân triển khai

Hán Việt: thân triển khai

Tổng quan

rộng, bẹt, loe, quay ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vụng về; xấu xí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) méo; xiên, sự mở rộng, sự lan rộng, mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa...), mở rộng, làm lan rộng, tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào...), làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa...), có mặt xiên, xiên đi, nghiêng đi

Cấu tạo: (thân) + (triển) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng, bẹt, loe, quay ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vụng về; xấu xí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) méo; xiên, sự mở rộng, sự lan rộng, mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa...), mở rộng, làm lan rộng, tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào...), làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa...), có mặt xi…