伸手

shēn shǒu thân thủ

Hán Việt: thân thủ · Pinyin: shēn shǒu

Tổng quan

đưa tay ra | chìa tay ra | (ví von) xin xỏ | xen vào | can thiệp

Cấu tạo: (thân) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa tay ra | chìa tay ra | (ví von) xin xỏ | xen vào | can thiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伸出手臂。《紅樓夢》第六○回:「賈環見了,喜的就伸手來接。」《文明小史》第五一回:「便伸手抓了一把,塞在口袋裡。」 2.介入、參與。如:「這件買賣他既然出面了,就不容許別人伸手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伸出手。比喻向人索取财物; 今指向组织上索求名誉地位或钱物等; 犹插手,参与其事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伸出手。比喻向人索取财物。 2.今指向组织上索求名誉地位或钱物等。 3.犹插手,参与其事。

Eng

  • CC-CEDICT to reach out with one's hand|to hold out a hand|(fig.) to beg|to get involved|to meddle
  • Cihui to reach out with one's hand; to hold out a hand; (fig.) to beg; to get involved; to meddle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

缩手