伸腰

shēn yāo thân yêu

Hán Việt: thân yêu · Pinyin: shēn yāo

Tổng quan

vươn vai; vươn mình (không bị đè nén)。挺直身體,比喻不再受人欺侮。

Cấu tạo: (thân) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vươn vai; vươn mình (không bị đè nén)。挺直身體,比喻不再受人欺侮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伸懶腰。如:「他常利用休息時間,伸腰踢腿,舒展筋骨。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「女人家經得多少濃味,一個個伸腰打盹,卻像著了孫行者瞌睡蟲的。」 2.挺直腰桿。比喻不再受人欺侮。如:「我們必須伸腰挺立,自立自強,不再受外人欺侮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"伸要"; 挺直腰; 伸懒腰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"伸要"。 2.挺直腰。 3.伸懒腰。

Eng

  • Cihui 伸腰 hēnyāo* v.o. 1. stretch oneself 2. have a successful career

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

哈腰