哈腰
cáp yêu
Hán Việt: cáp yêu · Pinyin: hā yāo
Tổng quan
cúi người
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎腰。如:「哈腰大笑」。也作「𨉣腰」。 2.舊時一種輕簡之禮,略如鞠躬,稍微彎腰以表示禮貌。也作「𨉣腰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弯腰:一~把钢笔掉在地上了;稍微弯腰表示礼貌(不及鞠躬郑重):点头~。
Eng
- CC-CEDICT to bend
- Cihui to bend