佃户

diàn hùđiền hộ

Hán Việt: điền hộ · Pinyin: diàn hù

Tổng quan

tá điền

新华 · Tân Hoa Đại lục

租种某地主土地的农民称为某地主的佃户。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

租借他人土地耕種,按期納租的農家。《新五代史.卷六六.十國世家.楚》:「至則營居以老,歲時衣青裙押佃戶送租入城。」《儒林外史》第四回:「僧官忙回過頭來看時,是佃戶何美之。」

Cấu tạo: 佃 (điền) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông dân thuê đất tá điền。租種某地主土地的農民稱為某地主的佃戶。
  • Tần suất từ người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô, người bán buôn phim ảnh; tá điền
  • Biên soạn 佃戶 iànhù* n. tenant (farmer) M:ge/¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 租借他人土地耕種,按期納租的農家。《新五代史.卷六六.十國世家.楚》:「至則營居以老,歲時衣青裙押佃戶送租入城。」《儒林外史》第四回:「僧官忙回過頭來看時,是佃戶何美之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 租种某地主土地的农民称为某地主的佃户。
  • Kaggle Zh-Vi renter

Eng

  • Cihui tenant farmer
  • Tần suất từ 佃戶 iànhù* n. tenant (farmer) M:ge/¹jiā

Đức

  • Handedict Pächter (S, Agrar)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佃农 · 田户