佉咤迦

khư trá già

Hán Việt: khư trá già

Tổng quan

khư trá ca (印相)印相名,旋舞之形。慧琳音義三十六曰:「佉吒迦,梵語也,以義譯之云。以左右手腕相近,柔耎輪散十指,共於心前,三翻旋舞,心住悅喜觀也。」梵Khaṭaka。☸

Cấu tạo: (khư) + (trá) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khư trá ca (印相)印相名,旋舞之形。慧琳音義三十六曰:「佉吒迦,梵語也,以義譯之云。以左右手腕相近,柔耎輪散十指,共於心前,三翻旋舞,心住悅喜觀也。」梵Khaṭaka。☸