咤
trá
Hán Việt: trá · Pinyin: zhā
Tổng quan
sá sá chi [Eng: not matter]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhā |
|---|---|
| Hán Việt | trá |
| Quảng Đông | caa3 |
| Nhật Bản | SHIKARU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tra |
| Phản thiết | 豬夜反 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quát thét. Nói lúng búng (vừa ăn vừa nói). Giản thể của chữ 吒
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「吒」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咤 诧异;惊奇 那怪看得眼咤,小龙丢了花字,望妖精劈一刀来。--《西游记》 zha 吒 (形声。从口,宅声。本义吃东西时口中作声) 同本义 毋咤食。--《礼记·曲礼上》 痛惜 痛惜曰咤也。--《一切经音义》引《通俗文》 怒吼 那行者一生性急, 那里容得, 大咤一声, 现了本相。--《西游记》 又如咤叱(叱咤,怒斥);咤叱喑鸣(厉声怒喝) 慨叹,叹息声 哀咤良久。--唐·李朝威《柳毅传》 咤(吒)zhà ⒈怒斥,大声嚷叱~。 咤zhā 1.见"哪咤"。 咤chà 1.夸耀。 2.惊讶。
Eng
- CC-CEDICT used in 叱咤[chi4 zha4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟嫁切,音奼。【玉篇】與吒同。噴也,叱怒也。【史記·淮隂侯傳】項王喑惡叱咤。【前漢·王吉傳】口倦乎叱咤。 又【禮·曲禮】毋咤食。【疏】謂於口舌中作聲,似嫌主人之食。 又悲也。【蔡琰·悲憤詩】怛咤靡肝肺。 又與詫通。【孟子·顧鴻鴈麋鹿註】其心以爲娛樂誇咤。【後漢·王符傳】轉相誇咤。 又【集韻】或作喥,詳後喥字註。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都故切,音妒。【書·顧命】三祭三咤。【傳】三祭酒三奠爵。【釋文】咤音妒。【集韻】本作㓃。或作宅詫。 又【廣韻】【集韻】𠀤陟加切,音奓。【玉篇】與吒同。【集韻】或作喥。 又【廣韻】達利咤,出《釋典》。 又【集韻】闥各切,音託。奠爵也。書三咤。徐邈讀。或省作宅。○按書《釋文》咤,陟嫁反,又音妒,又音託,又豬夜反,凡重音四。一作宅,一作詫,凡重文三。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 吒 · 吒 · 吒