佉

qūkhưNôm khư

Hán Việt: khư · Pinyin: qū · Nôm: khư

Tổng quan

Họ người

佉梨 · 佉樓 · 佉沙 · 佉盧 · 佉羅 · 佉卢文 · 佉吒迦 · 佉啁羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqū
Hán Việtkhư
Âm Nômkhư
Quảng Đôngkeoi1
Nhật BảnKYO
Hàn Quốc구
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkhia
Phản thiết丘伽切
Thanh mẫu溪
Vận戈
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Họ người. Khư-Sa [佉沙] tên một nước ở Tây Vực [西域] thời xưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「佉沙」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佉qū译音字。 【佉沙】即史国。又名羯霜那。隋唐时,昭武九姓之一。

Eng

  • CC-CEDICT surname Qu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】丘於切,音區。與祛同。 又國名。【內典】薄佉羅,卽月支也。 又人名。【法苑珠林】造書凡三人,長曰梵,其書右行。次書佉盧,其書左行。少者倉頡,其書下行。 又【廣韻】丘伽切【集韻】【類篇】去伽切,𠀤恰平聲。姓也。 又佉沙國,卽疏勒也。見【唐書·異域志】 又神名。【釋書】佛說彌勒成佛經,其先轉輪聖王,名儴佉。有四種兵,不以威武,治四天下。 又【陀羅尼經】佉佉。【註】文殊眷屬。【又】佉呬佉呬。【註】普賢眷屬。◎按佉,梵音去佐切,見就形門。今不从,只以音和門,丘伽切,釋之爲是。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠳞