位位宛然

vị vị uyển nhiên

Hán Việt: vị vị uyển nhiên

Tổng quan

VỊ VỊ UYỂN NHIÊN Thiền lâm phương ngữ. Mỗi vị đều rõ ràng. Chỉ cho Thiên chánh ngũ vị do tông Tào Động lập ra, trong đó mỗi mỗi vị đều rõ ràng không lẫn lộn (vị vị uyển nhiên). Uyển nhiên nghĩa là sáng tỏ. Thiên chánh ngũ vị tức là chánh trung thiên (chánh là bình đẳng, thiên là sai biệt), thiên trung chánh, chánh trung lai, thiên trung chí và kiêm trung đáo, do Tổ của tông Tào Động là ngài Động S…

Cấu tạo: (vị) + (vị) + (uyển) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VỊ VỊ UYỂN NHIÊN Thiền lâm phương ngữ. Mỗi vị đều rõ ràng. Chỉ cho Thiên chánh ngũ vị do tông Tào Động lập ra, trong đó mỗi mỗi vị đều rõ ràng không lẫn lộn (vị vị uyển nhiên). Uyển nhiên nghĩa là sáng tỏ. Thiên chánh ngũ vị tức là chánh trung thiên (chánh là bình đẳng, thiên là…