位元组
vị nguyên tổ
Hán Việt: vị nguyên tổ · Pinyin: wèi yuán zǔ
Tổng quan
(Đài Loan) byte (máy tính)
量詞。計算計算機記憶體容量的單位。為英語byte的意譯。計算機中一個位元組由八個位元組成,可存放一個字母,或一個特殊符號,數字則可存放一個或兩個(依使用字碼而異)。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 byte
- Tần suất từ byte; (Tech) bai (8 bit); Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte
- Biên soạn byte
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算計算機記憶體容量的單位。為英語byte的意譯。計算機中一個位元組由八個位元組成,可存放一個字母,或一個特殊符號,數字則可存放一個或兩個(依使用字碼而異)。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi byte
Eng
- Cihui (Tw) byte (computing)
- Tần suất từ n. <comp.> byte
Đức
- Handedict Byte (Tw) (S, EDV)