位卑言高

wèi bēi yán gāo vị ti ngôn cao

Hán Việt: vị ti ngôn cao · Pinyin: wèi bēi yán gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (ti) + (ngôn) + (cao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地位卑下而妄論高官所主的政事。比喻超越本分議論。《孟子.萬章下》:「位卑而言高,罪也;立乎人之本朝,而道不行,恥也。」宋.周煇《清波雜志》卷一:「今將告歸,不敢終默,位卑言高,罪當萬死,惟陛下裁赦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指职位低的人议论职位高的人主持的政务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在下位而议论高官主管的政事。语出《孟子.万章下》"位卑而言高,罪也。"

Eng

  • Cihui 位卑言高 èibēiyángāo f.e. lower orders declaiming on high matters