位子
vị tử
Hán Việt: vị tử · Pinyin: wèi zi
Tổng quan
chỗ | ngồi
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ | ngồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 座位。如教室中、戲院中的座位等。如:「對不起!你坐了我的位子!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名位;职位; 所占据的地方﹑座位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名位;职位。 2.所占据的地方﹑座位。
Eng
- CC-CEDICT place|seat
- Cihui place; seat