位置

wèi zhivị trí

Hán Việt: vị trí · Pinyin: wèi zhi

Tổng quan

vị trí; chỗ. mọi người đều ngồi vào vị trí đã được chỉ định.; địa vị; vị trí. "Nhật ký người điên" có chỗ đứng quan trọng trong nền văn học mới ở Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

人或事物所占据的地方或所处的地位请大家按各自的位置坐好, 他这人的位置很高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地位、職位。如:「請你在公司裡安排一個位置給他。」 2.所在的地方。如:「房子的位置,是在日月潭附近。」

Cấu tạo: 位 (vị) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn seat; place; position; location

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地位、職位。如:「請你在公司裡安排一個位置給他。」 2.所在的地方。如:「房子的位置,是在日月潭附近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或事物所占据的地方或所处的地位请大家按各自的位置坐好, 他这人的位置很高。
  • Kaggle Zh-Vi emplacement

Eng

  • JMdict place
  • JMdict position
  • JMdict location
  • JMdict standing
  • Cihui position; place; seat; 个

Đức

  • Handedict Lage, Stellung, Posten

ja

  • JMdict 位置(いち)

other

  • Nguồn khác Chỗ đặt để. Chỗ đứng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

位子