位置
vị trí
Hán Việt: vị trí · Pinyin: wèi zhi
Tổng quan
vị trí | nơi | chỗ | LT:個|个 hỗ đặt để. Chỗ đứng. vị trí vị trí ☆Chỗ đặt để. Chỗ đứng.
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí | nơi | chỗ | LT:個|个 hỗ đặt để. Chỗ đứng. vị trí vị trí ☆Chỗ đặt để. Chỗ đứng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地位、職位。如:「請你在公司裡安排一個位置給他。」 2.所在的地方。如:「房子的位置,是在日月潭附近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或事物所占据的地方或所处的地位请大家按各自的位置坐好|他这人的位置很高。
Eng
- CC-CEDICT position|place|seat|CL:個|个[ge4]
- Cihui position; place; seat; CL:個|个
ja
- JMdict place|position|location|position|standing