低壓帶
đê áp đái
Hán Việt: đê áp đái · Pinyin: dī yā dài
Tổng quan
vùng áp thấp | sự suy yếu (khí tượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng áp thấp | sự suy yếu (khí tượng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被低氣壓籠罩的地區。如:「行星風系在南北半球共有四個高壓帶及三個低壓帶。」
Eng
- CC-CEDICT low-pressure zone|depression (meteorology)
- Cihui low-pressure zone; depression (meteorology)