低唱

dī chàng đê xướng

Hán Việt: đê xướng · Pinyin: dī chàng

Tổng quan

tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga, (Ai,len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ), hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga, hát những bài hát tình cảm êm nhẹ

Cấu tạo: (đê) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga, (Ai,len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ), hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga, hát những bài hát tình cảm êm nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕聲細語的歌唱。如:「夜深人靜時,他低唱著綠島小夜曲,別有一番韻味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻柔地歌唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻柔地歌唱。

Eng

  • Cihui 低唱 īchàng v. sing in a low voice

ja

  • JMdict hum|singing softly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放歌