低地

dī dìđê địa

Hán Việt: đê địa · Pinyin: dī dì

Tổng quan

vùng đất thấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

地勢較低的地方。如:「那片低地,每到雨天就積水。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vùng đất thấp
  • Tần suất từ vùng đất thấp, (the Lowlands) vùng đất thấp Ê,cốt; vùng đất thấp; đê đích/đê địa: vùng đất thấp
  • Biên soạn lowland

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地勢較低的地方。如:「那片低地,每到雨天就積水。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi low lands

Eng

  • JMdict depression
  • JMdict lowlands
  • JMdict low ground
  • JMdict bottom land
  • JMdict plain
  • Cihui lowland
  • Tần suất từ n. lowland

ja

  • JMdict 低地(ていち)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高地