高地
cao địa
Hán Việt: cao địa · Pinyin: gāo dì
Tổng quan
cao điểm; điểm cao. 無名高地 cao điểm vô danh 佔領417高地. chiếm cao điểm 417
地势高的地方,军事上特指地势较高能够俯视、控制四周的地方:无名~。
地勢高起的土地。《後漢書.卷八二.方術傳下.公沙穆傳》:「穆明曉占候,乃豫告令百姓徙居高地,故弘農人獨得免害。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng cao
- Cihui vùng đất cao
- Biên soạn 高地 gāodì n. upland; elevation; height M:chù/²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地勢高起的土地。《後漢書.卷八二.方術傳下.公沙穆傳》:「穆明曉占候,乃豫告令百姓徙居高地,故弘農人獨得免害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地势高的地方,军事上特指地势较高能够俯视、控制四周的地方:无名~。
Eng
- JMdict high ground
- JMdict plateau
- JMdict heights
- JMdict highlands
- Cihui highland; upland
ja
- JMdict 高地(こうち)