高地

gāo dì cao địa

Hán Việt: cao địa · Pinyin: gāo dì

Tổng quan

vùng cao | vùng đất cao

Cấu tạo: (cao) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng cao | vùng đất cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地勢高起的土地。《後漢書.卷八二.方術傳下.公沙穆傳》:「穆明曉占候,乃豫告令百姓徙居高地,故弘農人獨得免害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地势高的地方,军事上特指地势较高能够俯视、控制四周的地方:无名~。

Eng

  • CC-CEDICT highland|upland
  • Cihui highland; upland

ja

  • JMdict high ground|plateau|heights|highlands

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低地 · 凹地