低垂
đê thùy
Hán Việt: đê thùy · Pinyin: dī chuí
Tổng quan
rủ xuống; lả xuống
1.低低垂下。
1.形容物體因厚重而下垂。《大宋宣和遺事.亨集》:「天子覷時,見翠簾高捲,繡幕低垂,簾兒下見個佳人,鬢軃烏雲,釵簪金鳳。」 2.形容天色低沉陰暗。如:「夜幕低垂,我們也應該回家了!」
Nghĩa
Việt
- Cihui rũ xuống
- Tần suất từ rũ xuống , rủ xuống; đê thùy: buông xuống/rủ xuống/lả xuống; dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống, vẻ ủ rũ; sự chán nản, sự hạ giọng, ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...), nhìn xuống (mắt, đầu...), (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...), ủ rũ; chán nản, cúi, gục (đầu...) xuống; rủ xuống; lả xuống
- Biên soạn v. droop; hang low
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容物體因厚重而下垂。《大宋宣和遺事.亨集》:「天子覷時,見翠簾高捲,繡幕低垂,簾兒下見個佳人,鬢軃烏雲,釵簪金鳳。」 2.形容天色低沉陰暗。如:「夜幕低垂,我們也應該回家了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.低低垂下。
- Kaggle Zh-Vi droop
Eng
- Cihui to droop; to hang low
- Tần suất từ v. droop; hang low