高耸

gāo sǒngcao tủng

Hán Việt: cao tủng · Pinyin: gāo sǒng

Tổng quan

cao vút; cao ngất. 高聳入雲 cao vút tầng mây 高聳的紀念碑 bia kỷ niệm cao ngất

新华 · Tân Hoa Đại lục

高而直地耸立:~入云, ~的纪念碑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聳立、矗立。如:「喜馬拉雅山的聖母峰高聳入雲,不愧為世界第一高峰。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 聳 (tủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựng đứng
  • Cihui sừng sững
  • Cihui đứng cao
  • Tần suất từ cao tủng: cao ngất/cao vót/cao vút; (hàng không) sự bay vút lên, tầm bay vút lên, bay lên, bay cao, vút lên cao, bay liệng tháp, đồn luỹ, pháo đài, là người có đủ sức để bảo vệ cho ai, (+ above) vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bay lên, vút lên cao; cao vót; cao vút
  • Biên soạn v. stand tall and erect; tower

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聳立、矗立。如:「喜馬拉雅山的聖母峰高聳入雲,不愧為世界第一高峰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高而直地耸立:~入云, ~的纪念碑。

Eng

  • Cihui erect; towering; to stand tall
  • Tần suất từ v. stand tall and erect; tower

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低垂 · 低平 · 低矮