低姿勢

đê tư thế

Hán Việt: đê tư thế

Tổng quan

Cấu tạo: (đê) + 姿 (tư) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將身體放低。如:「火災時要採取低姿勢逃生,以免吸入過多濃煙而嗆傷或嗆昏。」

Eng

  • Cihui 低姿勢 īzīshì n. low posture

ja

  • JMdict (keeping a) low profile