低平
đê bình
Hán Việt: đê bình
Tổng quan
thấp phẳng
低而平坦。如:「這片低平廣闊的土地非常適合開墾。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thấp và bằng phẳng
- VietPhrases thấp phẳng
- Tần suất từ thấp phẳng
- Biên soạn 低平 dīpíng v.p. low and flat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低而平坦。如:「這片低平廣闊的土地非常適合開墾。」
Eng
- Cihui 低平 dīpíng v.p. low and flat
- Tần suất từ 低平 dīpíng v.p. low and flat