低度
đê độ
Hán Việt: đê độ · Pinyin: dī dù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 程度上較低的。如:「今年的經濟與往年比起來,只有緩慢的低度成長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词;程度低的:~近视;浓度低的:~酒。
ja
- JMdict low degree|low grade|low class
Hán Việt: đê độ · Pinyin: dī dù