低度

dī dùđê độ

Hán Việt: đê độ · Pinyin: dī dù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词; 程度低的:~近视; 浓度低的:~酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

程度上較低的。如:「今年的經濟與往年比起來,只有緩慢的低度成長。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mức độ thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 程度上較低的。如:「今年的經濟與往年比起來,只有緩慢的低度成長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词; 程度低的:~近视; 浓度低的:~酒。

Eng

  • JMdict low degree
  • JMdict low grade
  • JMdict low class

ja

  • JMdict 低度(ていど)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高度