高度

gāo dù cao độ

Hán Việt: cao độ · Pinyin: gāo dù

Tổng quan

chiều cao | độ cao | độ nâng | cấp độ cao | rất | LT:個|个 ức cao. cao độ cao độ ☆Mức cao.

Cấu tạo: (cao) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều cao | độ cao | độ nâng | cấp độ cao | rất | LT:個|个 ức cao. cao độ cao độ ☆Mức cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地面高出平均海平面的垂直距離,也稱為「海拔」。 2.物體由底部到頂端的長度。如:「這座鐵塔的高度約二十公尺。」 3.表程度上的加強。如:「高度機密」、「高度警覺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高低的程度;从地面或基准面向上到某处的距离;从物体的底部到顶端的距离:飞行的~|这座山的~是4200米;属性词。程度很高的:~的劳动热情|~评价他的业绩|这个问题应该受到~重视;属性词。浓度高的:~酒丨~农药。

Eng

  • CC-CEDICT height|altitude|elevation|high degree|highly|CL:個|个[ge4]
  • Cihui height; altitude; elevation; high degree; highly; CL:個|个

ja

  • JMdict altitude|height|elevation|high-degree|high-grade

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低度