低沉的

đê trầm đích

Hán Việt: đê trầm đích

Tổng quan

mồ, mả, phần mộ, nơi chôn vùi, sự chết, âm ty, thế giới bên kia, chết non, chết yểu, (xem) brink, chửi làm bật mồ bật mả ai lên, không đời nào, không bao giờ, huyệt chung, hố chôn chung, kín như bưng

Cấu tạo: 低 (đê) + 沉 (trầm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trầm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi grave

Eng

  • Cihui grave

Từ liên quan

Gần nghĩa

低沉的声音 · 低沉 · 低沉地说 · 低沉地说出 · 低沉地吠的