低潮

dī cháo đê triều

Hán Việt: đê triều · Pinyin: dī cháo

Tổng quan

thuỷ triều thấp | lúc suy sụp

Cấu tạo: (đê) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ triều thấp | lúc suy sụp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潮汐的起落,於每次水位到達最低時,稱為「低潮」。 2.形容人的情緒或故事情節的發展過程中,呈現低落、停滯的狀態,稱為「低潮」。如:「人在遭逢挫折時,情緒難免陷入低潮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潮汐涨落周期中的最低潮位; 比喻事物停滞或缓慢发展阶段。
  • Tân Hoa Tự Điển ①潮汐涨落周期中的最低潮位。②比喻事物停滞或缓慢发展阶段。

Eng

  • CC-CEDICT low tide|low ebb
  • Cihui low tide; low ebb

ja

  • JMdict low tide|low water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高潮