高潮
cao triều
Hán Việt: cao triều · Pinyin: gāo cháo
Tổng quan
thuỷ triều cao | nước dâng cao | cao trào | đỉnh điểm của hoạt động | cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...) | đạt cực khoái
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ triều cao | nước dâng cao | cao trào | đỉnh điểm của hoạt động | cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...) | đạt cực khoái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.潮汐當中,水位到達最高時,稱為「高潮」。 2.比喻事情最緊張熱烈之處。如:「這場球賽,真是高潮不斷。」 3.小說或戲劇中,故事情節扣人心弦之處。如:「報上的連載小說,總在高潮處收筆,真是吊人胃口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在潮的一个涨落周期内,水面上升的最高潮位;比喻事物高度发展的阶段;小说、戏剧、电影情节中矛盾发展的顶点。
Eng
- CC-CEDICT high tide; high water|upsurge; peak of activity|climax (of a story, a competition etc)|to have an orgasm
- Cihui high tide; high water; upsurge; peak of activity; climax (of a story, a competition etc); to have an orgasm
ja
- JMdict high tide|high water|climax|high point
- JMdict storm surge