低空
đê không
Hán Việt: đê không · Pinyin: dī kōng
Tổng quan
độ cao thấp tầng trời thấp。距離地面較近的空間。 低空飛行 máy bay bay dưới tầng thấp. 在低空是暖而濕潤的西南氣流。 luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.
Nghĩa
Việt
- Cihui độ cao thấp tầng trời thấp。距離地面較近的空間。 低空飛行 máy bay bay dưới tầng thấp. 在低空是暖而濕潤的西南氣流。 luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.較靠近地面的空中。如:「低空飛行」。 2.戲稱成績剛好超過及格標準。如:「這學期的成績幸好低空飛過,不然又得重修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近地面处的天空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.靠近地面处的天空。
Eng
- CC-CEDICT low altitude
- Cihui low altitude
ja
- JMdict low altitude|low sky