低等的
đê đẳng đích
Hán Việt: đê đẳng đích
Tổng quan
thấp hơn, ở dưới, bậc thấp, hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, giảm, hạ (giá cả), làm yếu đi, làm giảm đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày; có vẻ đe doạ, tối sầm (trời, mây)
Nghĩa
Việt
- Cihui thấp hơn, ở dưới, bậc thấp, hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, giảm, hạ (giá cả), làm yếu đi, làm giảm đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày; có vẻ đe doạ, tối sầm (trời, mây)