低能者

đê năng giả

Hán Việt: đê năng giả

Tổng quan

khờ dại, đần, (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ), người khờ dại, người đần người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10), người khờ dại; người thoái hoá (Mỹ) người trí tuệ phát triển chậm

Cấu tạo: (đê) + (năng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khờ dại, đần, (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ), người khờ dại, người đần người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10), người khờ dại; người thoái hoá (Mỹ) người trí tuệ phát triển chậm

ja

  • JMdict imbecile|moron