低血壓

dī xuè yā đê huyết áp

Hán Việt: đê huyết áp · Pinyin: dī xuè yā

Tổng quan

huyết áp thấp

Cấu tạo: (đê) + (huyết) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyết áp thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血壓指心臟收縮後,血液流經動脈對管壁所產生的壓力。若其收縮壓在一百毫米汞柱,舒張壓在六十毫米汞柱以下,稱為「低血壓」。可分為因嚴重感染、循環失調或大出血引起的低血壓及體質性低血壓,後者以瘦子居多,並非疾病。

Eng

  • CC-CEDICT low blood pressure
  • Cihui low blood pressure

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高血压