低速

dī sùđê tốc

Hán Việt: đê tốc · Pinyin: dī sù

Tổng quan

tốc độ thấp; vận tốc thấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。低速度的:~行驶丨~路段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指行進時低於一般常態的速度。相對於「高速」而言。如:「在危險路口應低速慢行,切勿超速!」

Cấu tạo: 低 (đê) + 速 (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tốc độ chậm
  • VietPhrases vận tốc thấp
  • Tần suất từ tốc độ thấp; đê tốc: tốc độ thấp/vận tốc thấp; tốc độ thấp; vận tốc thấp; vận tốc thấp
  • Biên soạn 低速 dīsù* n. low speed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指行進時低於一般常態的速度。相對於「高速」而言。如:「在危險路口應低速慢行,切勿超速!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。低速度的:~行驶丨~路段。

Eng

  • JMdict low speed
  • JMdict slow speed
  • Cihui 低速 dīsù* n. low speed
  • Tần suất từ 低速 dīsù* n. low speed

Đức

  • Handedict Kriechgang

ja

  • JMdict 低速(ていそく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高速