低速區

dī sù qū đê tốc khu

Hán Việt: đê tốc khu · Pinyin: dī sù qū

Tổng quan

vùng tốc độ thấp (địa chấn)

Cấu tạo: (đê) + (tốc) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng tốc độ thấp (địa chấn)

Eng

  • CC-CEDICT low-velocity zone (seismology)
  • Cihui low-velocity zone (seismology)